mập mờ

  1. t. 1 Lờ mờ hoặc lúc tỏ lúc mờ, nên không thể thấy . Ánh sáng mập mờ. Đèn đóm mập mờ. 2 Tỏ ra không rõ ràng, nửa nọ nửa kia, khiến người ta khó biết , hiểu như thế nào. Thái độ mập mờ, không nói ai đúng ai sai. Lối nói mập mờ. chỗ còn mập mờ chưa hiểu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mập mờ"

mập mờ
Ánh sáng mập mờ chiếu qua cửa sổ vào căn phòng.